Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Hợp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Tổ Toán-Lý- Tin Hương Vân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thân Thị Kiều Ly
    Ngày gửi: 15h:19' 31-10-2012
    Dung lượng: 185.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Soạn: 08/01/2011

    Tiết 57. TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (Phần số học)
    I. Mục tiêu:
    - Nhận xét chất lượng bài kiểm tra đề 1
    - Chữa và chỉ ra những lỗi hay mắc trong khi làm bài kiểm tra học kỳ I.
    - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

    II. Chuẩn bị:
    GV: Chấm bài kiểm tra, tổng hợp kết quả, lời nhận xét
    HS: Đồ dùng học tập.

    III. Các hoạt động dạy và học:
    1. Ổn định: (1’
    2. Trả bài kiểm tra cho HS: (5’)
    3. Nhận xét bài làm của học sinh: (10’)
    3.1 Ưu điểm:
    - Đa số các em đã có sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra, có nhiều bài đạt điểm giỏi, khá.
    3.2 Nhược điểm:
    Lỗi hay mắc phải: Nhầm dấu khi cộng trừ hai số nguyên, tính giá trị của luỹ thừa sai, chỉ ra trong từng bài của HS
    4. Chữa bài kiểm tra:
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Chữa nội dung đề 1 (20’)
    1.1 Phần trắc nghiệm
    1.1a Câu 1:
    Yêu cầu HS điền dấu “x” vào ô thích hợp
    Trình bày nội dung kiến thức vận dụng giải bài tập trên?



    Chốt lại cách giải dạng bài tập trên.
    1. 1b Câu 2:
    Nêu cách chọn đáp án đúng?
    Yêu cầu 4 HS thực hiện
    Chốt lại cách giải dạng toán trên
    1.2 Phần Tự luận:
    Câu 1:
    Gọi 3 HS trình bày lời giải


    Chốt lại: 1a) Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp tính được tổng nhanh nhất.
    1b) Thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
    2. Đưa về cùng cơ số (hoặc cùng số mũ) rồi so sánh.




    Câu 2: Số học sinh của lớp có quan hệ như thế nào với 3, 4 và 8?

    Yêu cầu 1 HS trình bày





    Cùng HS nhận xét
    Chốt lại Phương pháp giải.
    


    HS đọc nội dung đề
    HS điền
    - Số nguyên tố
    - Dấu hiệu chia hết cho 2...





    Đọc nội dung câu 2

    4 HS trình bày




    3HS trình bày lời giải câu 1









    Nhận xét


    Trả lời:
    là BC(3, 4, 8) và
    khoảng từ 35 đến 60 học sinh
    Trình bày lời giải





    Nhận xét

    I. Phần trắc nghiệm:
    Câu 1:
    TT
    Nội dung

    S
    
    1
    Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
    
    x
    
    2
    Số có chữ số tận cùng bằng 8 thì chia hết cho 2
    x
    
    
    3
    Các số nguyên tố âm luôn nhỏ hơn 0
    x
    
    
    4
    Tập hợp các số nguyên dương là một tập hợp số tự nhiên
    
    x
    
    5
    Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
    x
    
    
    6
    Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
    
    x
    
    7
    23 . 22 = 26
    
    x
    
    8
    36 : 32 = 34
    x
    
    
    
    Câu 2:
    a) Giá trị của luỹ thừa 25 là 32
    b) Kết quả của phép tính 3 . 23 là 24
    c) (+ 18) + (- 5) bằng 13
    d) (- 17) + (+ 8) bằng (- 9)

    II. Tự luận:
    Câu 1:
    1. Thực hiện phép tính:
    a) 25 + (- 7) + 8 + 7 + (- 25)
    = [25 + (- 25)] + [7 + (- 7)] + 8
    = 0 + 0 + 8 = 8

    b) 75 - (4 . 23 + 2 . 32)
    = 75 - (4 . 8 + 2 . 9) = 75 - (32 + 18)
    = 75 - 50 = 25
    2. Tìm số tự nhiên x biết:
    3x+1 = 81
    3x+1 = 34
    x + 1 = 4
    x = 4 - 1
    x = 3
    Câu 2: Biết số học sinh của lớp 6C trong khoảng từ 35 đến 60 học sinh, khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ. Tính số học sinh của lớp đó.
    Giải:
    Gọi số học sinh của lớp 6C là a
    a  BC(3, 4, 8) và 35  a  60
    BCNN(3, 4
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Đọc báo